THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA INNOVA E
Hộp số
|
Số tay 5 cấp
|
Số chỗ ngồi
|
08
|
Màu sơn
|
Đen, Bạc, Xám, nâu vàng
|
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG
|
Kích thước tổng thể (Dài x Rộng x Cao )(mm)
|
4585 x 1760 x 1750
|
Chiều dài cơ sở (mm)
|
2750
|
Chiều rộng cơ sở ( trước x sau) (mm)
|
1510 x 1510
|
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
|
5,4
|
Trọng lượng không tải (kg)
|
1525-1575
|
Trọng lượng toàn tải (kg)
|
2130
|
Khoảng sáng gầm xe (mm)
|
176
|
ĐỘNG CƠ
|
Kiểu
|
1TR-FE
|
Loại
|
Động cơ xăng, 4 xylanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT - i
|
Dung tích xi lanh (cc)
|
1998
|
Công suất cực đại Kw/rpm
|
100 / 5600
|
Mô men xoắn cực đại (N.m/rpm)
|
182 / 4000
|
Dung tích bình nhiên liệu (Lít)
|
55
|
Tiêu chuẩn khí thải
|
Euro 2
|
KHUNG XE
|
Hệ thống treo
|
Trước
|
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
|
Sau
|
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn, tay đòn bên
|
Hệ thống phanh
|
Trước
|
Đĩa thông gió 14’’
|
Sau
|
Tang trống
|
Trợ lực tay lái
|
Trợ lực thuỷ lực
|
Lốp xe
|
205/65R15
|
Mâm xe
|
Mâm đúc 10 chấu
|
TRANG THIẾT BỊ CHÍNH
|
Đặc điểm ngoại thất
|
Đèn trước
|
Halogen
|
Đèn báo phanh trên cao
|
Có
|
Gương chiếu hậu ngoài
|
Cùng màu thân xe, chỉnh điện
|
Đặc điểm nội thất
|
|
Tay lái
|
Thiết kế
|
4 chấu, Urethan, mạ bạc
|
Điều chỉnh
|
Gật gù
|
Trợ lực
|
Thuỷ lực
|
Bảng đồng hồ trung tâm
|
Loại thường
|
Màn hình hiển thị đa thông tin
|
Đồng hồ
|
Cửa sổ điều chỉnh điện
|
Có, 1chạm xuống ghế người lái,
|
Khóa cửa trung tâm
|
Có
|
Khóa cửa từ xa
|
Có
|
Hệ thống điều hoà
|
2 dàn lạnh, chỉnh tay, cửa gió các hàng ghế
|
Hệ thống âm thanh
|
Loại
|
JVC audio, CD 1 đĩa, MP3/WMA, USB/AUX, AM/FM
|
Số loa
|
6
|
Chất liệu ghế
|
Nỉ
|
Hàng ghế trước
|
Trượt – Ngả lưng ghế
|
Chỉnh tay
|
Điều chỉnh độ cao
|
Chỉnh tay, ghế người lái
|
Hàng ghế thứ hai
|
Trượt – Ngả lưng ghế, Gập
40:60
|
Hàng ghế thứ ba
|
Ngả lưng ghế , Gập 50:50, gấp sang 2 bên
|
ĐẶC ĐIỂM AN TOÀN
|
An toàn chủ động
|
Van phân phối lực phanh theo tải trọng (LSPV)
|
Có
|
Bàn đạp phanh tự đổ
|
Có
|
Cột lái tự đổ
|
Có
|
Cấu trúc giảm chấn thương đầu
|
Có
|
Ở phiên bản 2014, Toyota Innova sở hữu thiết kế mới mẻ và lịch lãm hơn. Xe được trang bị hiện đại như dòng sedan nhưng vẫn giữ lại phong cách tiện dụng đặc trưng của MPV.
Cụ thể, Toyota Innova 2014 được trang bị lưới tản nhiệt mở rộng, cản trước thể thao, cụm đèn pha tái thiết kế sắc nét hơn, tăng khả năng chiếu sáng và đèn sương mù hình thang. Riêng Toyota Innova 2014 bản V đi kèm viền chụp đèn mạ crôm, gương chiếu hậu chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ cùng màu thân xe.
Ngoài ra, Toyota Innova mới còn sở hữu bộ la-zăng hợp kim nhôm 10 chấu khác biệt. Cụm đèn hậu được thiết kế với màu sắc mới, kết hợp cùng thanh nẹp trang trí biển số mạ crôm ở Toyota Innova 2014 bản V.
Bên trong Toyota Innova 2014 xuất hiện các chi tiết bọc da và ốp gỗ sang trọng hơp. Cụm đồng hồ Optitron tái thiết kế dạng LED với đèn báo vị trí cần số. Người sử dụng có thể điều chỉnh độ sáng để các thông số và đèn cảnh báo được hiển thị rõ ràng hơn. Tiếp đến là tay lái trợ lực tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh cũng như màn hình đa thông tin.
Toyota Innova 2014 bản V đi kèm các chi tiết được bọc da, ốp gỗ và mạ bạc như bảng điều khiển trung tâm với thiết kế mới. Đặc biệt, Toyota Innova V 2014 còn được trang bị hệ thống âm thanh DVD 6 loa, màn hình cảm ứng 7 inch cho phép xem phim, nghe nhạc MP3/WMA, cổng USB và kết nối thiết bị ngoại vi như iPhone/iPod.
Điều hòa không khí 2 dàn lạnh được trang bị cho tất cả các bản trong dòng Toyota Innova 2014. Trong khi đó, bản V được cung cấp hệ thống điều hòa không khí tự động tiêu chuẩn.
Ghế trong Toyota Innova 2014 được sắp xếp linh hoạt và bố trí mới. Trên bản V, hàng ghế thứ hai được thiết kế dạng rời, có tựa tay. Lối đi chính giữa giúp hành khách ở hàng ghế cuối chủ động và nhanh chóng lên xuống xe.
Bên cạnh đó là hộc đựng kính mát tiện dụng, đèn đọc bản đồ, công tắc đèn kết hợp với mở cửa và nhiều ngăn đựng vật dụng khác. Đặc biệt, Toyota Innova 2014 bản E có ghế và tappi cửa được bọc nỉ màu ngà thay vì ghi như trước đây. Trong khi đó, bản J được trang bị khóa cửa trung tâm, cửa sổ chỉnh điện và hệ thống âm thanh AM/FM/CD.
Tất cả các bản trong dòng Toyota Innova 2014 đều lấy sức mạnh từ động cơ xăng 1TR-FE, dung tích 2.0 lít với hệ thống điều phối van biến thiên thông minh VTT-i. Toyota Innova 2014 bản V và G sử dụng hộp số tự động 4 cấp. Trong khi đó, bản E đi kèm hộp số sàn 5 cấp.
Về tính năng an toàn, Toyota Innova 2014 được trang bị phanh đĩa thông gió phía trước, phanh tang trống đằng sau, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử, cảm biến lùi hỗ trợ đỗ xe và túi khí trước.
Tại thị trường Việt Nam, Toyota Innova 2014 có 3 phiên bản màu sắc, bao gồm bạc, xám bạc và nâu vàng.